Sự mệt mỏi tiếng Anh là gì?
"sự mệt mỏi" trong tiếng Anh là tiredness (danh từ), fatigue (danh từ), lassitude (danh từ).
tiredness Danh từ
US/ˈtɑɪ.ərd.nəs/
Nghĩa: Sự mệt nhọc, sự mệt mỏi.
fatigue Danh từ
UK/fəˈtiːɡ/US/fəˈtiːɡ/
Nghĩa: Sự mệt mỏi, sự mệt nhọc.
lassitude Danh từ
UK/ˈlæsɪˌtjuːd/US/ˈlæsɪˌtud/
Nghĩa: Sự mệt nhọc, sự mệt mỏi, sự uể oải.
tiring Danh từ
UK/ˈtaɪəɹɪŋ/US/ˈtaɪəɹɪŋ/
Nghĩa: Sự mệt mỏi, sự mệt nhọc.
weariness Tính từ
UK/ˈwɪəɹinɪs/US/ˈwɪ(ə)ɹinɪs/
Nghĩa: Sự mệt mỏi, sự mệt nhọc.
- the weariness of the brainsự mệt óc
weariedness Danh từ
Nghĩa: Sự mệt mỏi, sự mệt nhọc.
wanness Danh từ
US/ˈwɑːn.nəs/
Nghĩa: Sự uể oải, sự mệt mỏi, tình trạng không thần sắc (người).
Câu hỏi thường gặp
Sự mệt mỏi tiếng Anh là gì?
"sự mệt mỏi" trong tiếng Anh là tiredness (danh từ), fatigue (danh từ), lassitude (danh từ).