TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự mệt mỏi tiếng Anh là gì?

"sự mệt mỏi" trong tiếng Anh là tiredness (danh từ), fatigue (danh từ), lassitude (danh từ).

tiredness Danh từ

US/ˈtɑɪ.ərd.nəs/

Nghĩa: Sự mệt nhọc, sự mệt mỏi.

Xem đầy đủ từ "tiredness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fatigue Danh từ

UK/fəˈtiːɡ/US/fəˈtiːɡ/

Nghĩa: Sự mệt mỏi, sự mệt nhọc.

Xem đầy đủ từ "fatigue": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lassitude Danh từ

UK/ˈlæsɪˌtjuːd/US/ˈlæsɪˌtud/

Nghĩa: Sự mệt nhọc, sự mệt mỏi, sự uể oải.

Xem đầy đủ từ "lassitude": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tiring Danh từ

UK/ˈtaɪəɹɪŋ/US/ˈtaɪəɹɪŋ/

Nghĩa: Sự mệt mỏi, sự mệt nhọc.

Xem đầy đủ từ "tiring": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

weariness Tính từ

UK/ˈwɪəɹinɪs/US/ˈwɪ(ə)ɹinɪs/

Nghĩa: Sự mệt mỏi, sự mệt nhọc.

  • the weariness of the brainsự mệt óc

Xem đầy đủ từ "weariness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

weariedness Danh từ

Nghĩa: Sự mệt mỏi, sự mệt nhọc.

Xem đầy đủ từ "weariedness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wanness Danh từ

US/ˈwɑːn.nəs/

Nghĩa: Sự uể oải, sự mệt mỏi, tình trạng không thần sắc (người).

Xem đầy đủ từ "wanness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự mệt mỏi tiếng Anh là gì?

"sự mệt mỏi" trong tiếng Anh là tiredness (danh từ), fatigue (danh từ), lassitude (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.