TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự nén tiếng Anh là gì?

"sự nén" trong tiếng Anh là press (danh từ), compression (danh từ), subdual (danh từ).

press Danh từ

UK/pɹɛs/US/pɹɛs/

Nghĩa: Sự ép, sự nén, sự bóp, sự ấn.

  • a press of the handcái bóp tay
  • to give something a slight pressbóp nhẹ cái gì, ấn nhẹ cái gì

Xem đầy đủ từ "press": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

compression Danh từ

UK/kəmˈpɹɛʃ.ən/US/kəmˈpɹɛʃ.ən/

Nghĩa: Sự ép, sự nén.

Xem đầy đủ từ "compression": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

subdual Danh từ

Nghĩa: Sự chinh phục, sự khuất phục; sự nén; sự bị chinh phục, sự bị khuất phục.

Xem đầy đủ từ "subdual": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

command Danh từ

UK/kəˈmɑːnd/US/kəˈmænd/

Nghĩa: Sự kiềm chế, sự nén.

  • command of one's emotionsự nén xúc động
  • command over oneselfsự tự chủ

Xem đầy đủ từ "command": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

squash Danh từ

UK/skwɒʃ/US/skwɔʃ/

Nghĩa: Sự nén, sự ép.

Xem đầy đủ từ "squash": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

suppression Danh từ

UK/səˈpɹɛʃən/US/səˈpɹɛʃən/

Nghĩa: Sự nén, sự cầm lại (tình cảm...).

Xem đầy đủ từ "suppression": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự nén tiếng Anh là gì?

"sự nén" trong tiếng Anh là press (danh từ), compression (danh từ), subdual (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.