Sự nổi lên tiếng Anh là gì?
"sự nổi lên" trong tiếng Anh là emergence (danh từ), upheaval (danh từ), emersion (danh từ).
emergence Danh từ
UK/ɪˈmɜː.d͡ʒ(ə)ns/US/ɪˈmɝ.d͡ʒ(ə)ns/
Nghĩa: Sự nổi lên, sự hiện ra, sự lòi ra.
upheaval Danh từ
UK/ʌpˈhiːvəl/US/ʌpˈhiːvəl/
Nghĩa: Sự nổi lên, sự dấy lên ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
emersion Danh từ
UK/ɪˈmɜːʃən/US/iˈmɜrʒən/
Nghĩa: Sự nổi lên, sự hiện lên.
raising Danh từ
UK/ˈɹeɪzɪŋ/US/ˈɹeɪzɪŋ/
Nghĩa: Sự nổi lên (khỏi nước).
Câu hỏi thường gặp
Sự nổi lên tiếng Anh là gì?
"sự nổi lên" trong tiếng Anh là emergence (danh từ), upheaval (danh từ), emersion (danh từ).