TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự nổi lên tiếng Anh là gì?

"sự nổi lên" trong tiếng Anh là emergence (danh từ), upheaval (danh từ), emersion (danh từ).

emergence Danh từ

UK/ɪˈmɜː.d͡ʒ(ə)ns/US/ɪˈmɝ.d͡ʒ(ə)ns/

Nghĩa: Sự nổi lên, sự hiện ra, sự lòi ra.

Xem đầy đủ từ "emergence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

upheaval Danh từ

UK/ʌpˈhiːvəl/US/ʌpˈhiːvəl/

Nghĩa: Sự nổi lên, sự dấy lên ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).

Xem đầy đủ từ "upheaval": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

emersion Danh từ

UK/ɪˈmɜːʃən/US/iˈmɜrʒən/

Nghĩa: Sự nổi lên, sự hiện lên.

Xem đầy đủ từ "emersion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

raising Danh từ

UK/ˈɹeɪzɪŋ/US/ˈɹeɪzɪŋ/

Nghĩa: Sự nổi lên (khỏi nước).

Xem đầy đủ từ "raising": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự nổi lên tiếng Anh là gì?

"sự nổi lên" trong tiếng Anh là emergence (danh từ), upheaval (danh từ), emersion (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.