TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự ngã tiếng Anh là gì?

"sự ngã" trong tiếng Anh là fall (danh từ), spill (danh từ), spilt (danh từ).

fall Danh từ

UK/fɔːl/US/fɔl/

Nghĩa: Sự rơi, sự ngã; sự rụng xuống (lá); sự rũ xuống; sự hạ.

Xem đầy đủ từ "fall": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spill Danh từ

UK/spɪl/US/spɪl/

Nghĩa: Sự ngã (từ trên yên xe, yên ngựa...).

  • to have a nastry spillbị ngã một cái đau

Xem đầy đủ từ "spill": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spilt Danh từ

UK/spɪlt/US/spɪlt/

Nghĩa: Sự ngã (từ trên yên xe, yên ngựa...).

  • to have a nastry spillbị ngã một cái đau

Xem đầy đủ từ "spilt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tumbling Danh từ

US/ˈtəm.bliɳ/

Nghĩa: Sự rơi xuống, sự ngã, sự đổ nhào.

Xem đầy đủ từ "tumbling": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự ngã tiếng Anh là gì?

"sự ngã" trong tiếng Anh là fall (danh từ), spill (danh từ), spilt (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.