TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự ngăn trở tiếng Anh là gì?

"sự ngăn trở" trong tiếng Anh là prevention (danh từ), impediment (danh từ), countercheck (danh từ).

prevention Danh từ

UK/pɹɪˈvɛnʃən/US/pɹɪˈvɛnʃən/

Nghĩa: Sự ngăn cản, sự ngăn trở, sự ngăn ngừa, sự phòng ngừa.

  • prevention of diseasesự phòng bệnh
  • prevention is better than curephòng bệnh hơn chữa bệnh

Xem đầy đủ từ "prevention": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

impediment Danh từ

UK/ɪmˈpɛdɪmənt/US/ɪmˈpɛdɪmənt/

Nghĩa: Sự trở ngại, sự ngăn trở, điều làm trở ngại, điều ngăn trở, vật chướng ngại.

Xem đầy đủ từ "impediment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

countercheck Danh từ

Nghĩa: Sự chặn lại, sự cản trở, sự ngăn trở.

Xem đầy đủ từ "countercheck": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

countercherk Danh từ

Nghĩa: Sự chặn lại, sự cản trở, sự ngăn trở.

Xem đầy đủ từ "countercherk": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

holdback Danh từ

US/ˈhoʊld.ˌbæk/

Nghĩa: Sự cản trở, sự ngăn trở; điều trở ngại.

Xem đầy đủ từ "holdback": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự ngăn trở tiếng Anh là gì?

"sự ngăn trở" trong tiếng Anh là prevention (danh từ), impediment (danh từ), countercheck (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.