TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự nghèo nàn tiếng Anh là gì?

"sự nghèo nàn" trong tiếng Anh là poverty (danh từ), poorness (danh từ), baldness (danh từ).

poverty Danh từ

UK/ˈpɒvəti/US/ˈpɑːvɚti/

Nghĩa: Sự nghèo nàn; cảnh nghèo nàn, cảnh bần cùng.

  • I've had enough of your anti-science poverty.Tôi đã có đủ sự nghèo nàn phản khoa học của bạn.
  • to be reduced to extreme povertylâm vào cảnh bần cùng cơ cực

Xem đầy đủ từ "poverty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

poorness Danh từ

US/ˈpʊr.nəs/

Nghĩa: Sự nghèo nàn.

Xem đầy đủ từ "poorness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

baldness Danh từ

US/ˈbɔld.nəs/

Nghĩa: Sự nghèo nàn, sự khô khan, sự tẻ (văn chương...).

Xem đầy đủ từ "baldness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

jejuneness Danh từ

US/dʒɪ.ˈdʒuːn.nəs/

Nghĩa: Sự nghèo nàn, sự ít ỏi.

Xem đầy đủ từ "jejuneness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

meagreness Danh từ

Nghĩa: Sự nghèo nàn, sự đạm bạc, sự thiếu thốn.

Xem đầy đủ từ "meagreness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

miserableness Danh từ

US/ˈmɪ.zɜː.bəl.nəs/

Nghĩa: Sự tồi tàn, sự nghèo nàn.

Xem đầy đủ từ "miserableness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

slenderness Danh từ

US/ˈslɛn.dɜː.nəs/

Nghĩa: Sự ít ỏi, sự nghèo nàn.

Xem đầy đủ từ "slenderness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự nghèo nàn tiếng Anh là gì?

"sự nghèo nàn" trong tiếng Anh là poverty (danh từ), poorness (danh từ), baldness (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.