TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự ngu dốt tiếng Anh là gì?

"sự ngu dốt" trong tiếng Anh là ignorance (danh từ), ignorantness (danh từ), dark (danh từ).

ignorance Danh từ

UK/ˈɪɡ.nə.ɹəns/US/ˈɪɡ.nɚ.əns/

Nghĩa: Sự ngu dốt, sự không biết.

  • If you think education is expensive, wait till you see what ignorance costs you.Nếu bạn nghĩ giáo dục là đắt đỏ, cứ chờ xem sự ngu dốt tốn bao nhiêu tiền.
  • As Tom told me, Esperanto has two enemies, ignorance and prejudice.Như Tom đã nói với tôi, tiếng Esperanto có hai kẻ thù: sự ngu dốt và định kiến.

Xem đầy đủ từ "ignorance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ignorantness Danh từ

US/ˈɪɡ.nə.rənt.nəs/

Nghĩa: Sự ngu dốt, sự không biết.

  • to be complete ignorance of...hoàn toàn không biết gì về

Xem đầy đủ từ "ignorantness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dark Danh từ

UK/dɑːk/US/dɑɹk/

Nghĩa: Sự tối tăm, sự ngu dốt; sự không biết gì.

  • to be in the dark about someone's intentionskhông biết về ý định của ai
  • to keep somebody in the darkgiữ bí mật đối với ai, không cho ai biết điều gì

Xem đầy đủ từ "dark": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

darkness Danh từ

UK/ˈdɑːk.nəs/US/ˈdɑɹk.nɪs/

Nghĩa: Sự dốt nát, sự ngu dốt; sự không hay biết gì.

Xem đầy đủ từ "darkness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự ngu dốt tiếng Anh là gì?

"sự ngu dốt" trong tiếng Anh là ignorance (danh từ), ignorantness (danh từ), dark (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.