TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự nguyền rủa tiếng Anh là gì?

"sự nguyền rủa" trong tiếng Anh là curse (danh từ), imprecation (danh từ), damnation (danh từ).

curse Danh từ

UK/kɜːs/US/kɝs/

Nghĩa: Sự nguyền rủa, sự chửi rủa.

  • to call down curses upon someonenguyền rủa ai

Xem đầy đủ từ "curse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

imprecation Danh từ

UK/ˌɪm.pɹɪˈkeɪ.ʃən/US/ˌɪm.pɹɪˈkeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự chửi rủa, sự nguyền rủa.

Xem đầy đủ từ "imprecation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

damnation Danh từ

UK/dæmˈneɪʃən/US/dæmˈneɪʃən/

Nghĩa: Sự nguyền rủa, sự chửi rủa.

  • may damnation take him!nó thật đáng nguyền rủa

Xem đầy đủ từ "damnation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

damning Danh từ

UK/ˈdæmɪŋ/US/ˈdæmɪŋ/

Nghĩa: Sự nguyền rủa, sự chửi rủa.

Xem đầy đủ từ "damning": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự nguyền rủa tiếng Anh là gì?

"sự nguyền rủa" trong tiếng Anh là curse (danh từ), imprecation (danh từ), damnation (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.