Sự nguyền rủa tiếng Anh là gì?
"sự nguyền rủa" trong tiếng Anh là curse (danh từ), imprecation (danh từ), damnation (danh từ).
curse Danh từ
UK/kɜːs/US/kɝs/
Nghĩa: Sự nguyền rủa, sự chửi rủa.
- to call down curses upon someonenguyền rủa ai
imprecation Danh từ
UK/ˌɪm.pɹɪˈkeɪ.ʃən/US/ˌɪm.pɹɪˈkeɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự chửi rủa, sự nguyền rủa.
damnation Danh từ
UK/dæmˈneɪʃən/US/dæmˈneɪʃən/
Nghĩa: Sự nguyền rủa, sự chửi rủa.
- may damnation take him!nó thật đáng nguyền rủa
damning Danh từ
UK/ˈdæmɪŋ/US/ˈdæmɪŋ/
Nghĩa: Sự nguyền rủa, sự chửi rủa.
Câu hỏi thường gặp
Sự nguyền rủa tiếng Anh là gì?
"sự nguyền rủa" trong tiếng Anh là curse (danh từ), imprecation (danh từ), damnation (danh từ).