Sự nguy hiểm tiếng Anh là gì?
"sự nguy hiểm" trong tiếng Anh là danger (danh từ), peril (danh từ), perilousness (danh từ).
danger Danh từ
UK/ˈdeɪn.d͡ʒə/US/ˈdeɪn.d͡ʒɚ/
Nghĩa: Sự nguy hiểm, mối hiểm nghèo.
- to be in dangerbị nạn, lâm vào cảnh nguy hiểm
- to be out of dangerthoát nạn, thoát khỏi cảnh nguy hiểm
peril Danh từ
UK/ˈpɛɹɪl/US/ˈpɛɹɪl/
Nghĩa: Sự nguy hiểm, hiểm hoạ, cơn nguy.
- at the peril of one's lifenguy đến tính mệnh
- Our founding fathers faced with perils we can scarcely imagineÔng cha ta từ thuở lập nước đã đối mặt với những hiểm nguy mà ta khó tưởng tượng được
perilousness Danh từ
US/ˈpɛr.ə.ləs.nəs/
Nghĩa: Tính nguy hiểm, sự nguy hiểm, sự nguy nan, sự hiểm nghèo.
adventure Danh từ
UK/ədˈvɛn.t͡ʃə/US/ədˈvɛn.t͡ʃɚ/
Nghĩa: Sự nguy hiểm, sự hiểm nghèo.
risk Danh từ
UK/ɹɪsk/US/ɹɪsk/
Nghĩa: Sự rủi ro, sự nguy hiểm.
- at one's own riskbản thân phải gánh lấy mọi sự rủi ro nguy hiểm
- at owner's risk(thương nghiệp) người có của phải chịu mọi sự rủi ro
Câu hỏi thường gặp
Sự nguy hiểm tiếng Anh là gì?
"sự nguy hiểm" trong tiếng Anh là danger (danh từ), peril (danh từ), perilousness (danh từ).