TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự nhảy tiếng Anh là gì?

"sự nhảy" trong tiếng Anh là jump (danh từ), spring (danh từ), leap (danh từ).

jump Danh từ

UK/d͡ʒʌmp/US/d͡ʒʌmp/

Nghĩa: Sự nhảy, bước nhảy.

  • long (broad) jump(thể dục, thể thao) nhảy xa
  • high jump(thể dục, thể thao) nhảy cao

Xem đầy đủ từ "jump": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spring Danh từ

UK/ˈspɹɪŋ/US/ˈspɹɪŋ/

Nghĩa: Sự nhảy; cái nhảy.

  • to take a springnhảy

Xem đầy đủ từ "spring": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

leap Danh từ

UK/ˈliːp/US/ˈliːp/

Nghĩa: Sự nhảy.

Xem đầy đủ từ "leap": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

leapt Danh từ

UK/lɛpt/US/lɛpt/

Nghĩa: Sự nhảy.

Xem đầy đủ từ "leapt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sprung Danh từ

UK/spɹʌŋ/US/spɹʌŋ/

Nghĩa: Sự nhảy; cái nhảy.

  • to take a springnhảy

Xem đầy đủ từ "sprung": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sprang Danh từ

UK/ˈspɹæŋ/US/ˈspɹæŋ/

Nghĩa: Sự nhảy; cái nhảy.

  • to take a springnhảy

Xem đầy đủ từ "sprang": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự nhảy tiếng Anh là gì?

"sự nhảy" trong tiếng Anh là jump (danh từ), spring (danh từ), leap (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.