TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự nhận ra tiếng Anh là gì?

"sự nhận ra" trong tiếng Anh là identification (danh từ), knowledge (danh từ), recognition (danh từ).

identification Danh từ

US/aɪˌdɛn(t)ɪfɪˈkeɪʃn̩/ giọng người thật

Nghĩa: Sự nhận ra, sự nhận biết sự nhận diện; sự nhận dạng; nét để nhận ra, nét để nhận biết, nét để nhận diện, nét để nhận dạng (người nào, vật gì).

Xem đầy đủ từ "identification": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

knowledge Danh từ

UK/ˈnɒl.ɪdʒ/US/ˈnɑ.lɪdʒ/ giọng người thật

Nghĩa: Sự nhận biết, sự nhận ra.

  • he has grown out of all knowledge nó lớn quá không nhận ra được nữa

Xem đầy đủ từ "knowledge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

recognition Danh từ

UK/ˌɹɛkəɡˈnɪʃ(ə)n/US/ˌɹɛkəɡˈnɪʃ(ə)n/ giọng người thật

Nghĩa: Sự nhận ra.

  • to alter something beyond (past) recognition thay đổi vật gì không còn nhận ra được nữa
  • a smile of recognition nụ cười chào khi nhận ra ai

Xem đầy đủ từ "recognition": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

detection Danh từ

UK/dɪˈtɛk.ʃən/US/dɪˈtɛk.ʃən/ giọng máy

Nghĩa: Sự nhận thấy, sự nhận ra.

Xem đầy đủ từ "detection": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự nhận ra tiếng Anh là gì?

"sự nhận ra" trong tiếng Anh là identification (danh từ), knowledge (danh từ), recognition (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "identification": Neskaya, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "knowledge": Dvortygirl, Wikimedia Commons, Public domain. Bản thu "recognition": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo (câu ví dụ: giọng máy tổng hợp Kokoro).