TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự nhắc lại tiếng Anh là gì?

"sự nhắc lại" trong tiếng Anh là repeat (danh từ), rehearsal (danh từ), repetition (danh từ).

repeat Danh từ

UK/ɹɪˈpiːt/US/ɹɪˈpit/

Nghĩa: Sự nhắc lại, sự lặp lại; cái lặp lại.

Xem đầy đủ từ "repeat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rehearsal Danh từ

UK/ɹɪˈhɜːsl̩/US/ɹɪˈhɝsl̩/

Nghĩa: Sự kể lại, sự nhắc lại.

Xem đầy đủ từ "rehearsal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

repetition Danh từ

UK/ˌɹɛp.əˈtɪʃ.ən/US/ˌɹɛp.əˈtɪʃ.ən/

Nghĩa: Sự nhắc lại, sự lặp lại; điều nhắc lại, điều lặp lại.

Xem đầy đủ từ "repetition": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ingemination Danh từ

UK/ɪnˌd͡ʒɛmɪˈneɪʃən/US/ɪnˌd͡ʒɛmɪˈneɪʃən/

Nghĩa: Sự nhắc lại, sự nói lại.

Xem đầy đủ từ "ingemination": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

interation Danh từ

Nghĩa: Sự nhắc lại.

Xem đầy đủ từ "interation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reduplication Danh từ

UK/ɹɪ.djuː.plɪˈkeɪ.ʃən/US/ɹəˌd(j)u.pləˈkeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự nhắc lại, sự lặp lại.

Xem đầy đủ từ "reduplication": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

renewal Danh từ

US/rɪ.ˈnuː.əl/

Nghĩa: Sự làm lại, sự nối lại, sự nhắc lại, sự tiếp tục lại.

Xem đầy đủ từ "renewal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự nhắc lại tiếng Anh là gì?

"sự nhắc lại" trong tiếng Anh là repeat (danh từ), rehearsal (danh từ), repetition (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.