TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự nhai tiếng Anh là gì?

"sự nhai" trong tiếng Anh là chew (danh từ), chaw (danh từ), mastication (danh từ).

chew Danh từ

UK/tʃuː/US/t͡ʃ(j)u/

Nghĩa: Sự nhai.

  • to have a chew at somethingnhai vật gì

Xem đầy đủ từ "chew": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chaw Danh từ

UK/t͡ʃɔː/US/t͡ʃɔ/

Nghĩa: Sự nhai.

Xem đầy đủ từ "chaw": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mastication Danh từ

UK/mæstɪˈkeɪʃən/US/mæstɪˈkeɪʃən/

Nghĩa: Sự nhai.

Xem đầy đủ từ "mastication": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

champ Danh từ

UK/t͡ʃæmp/US/t͡ʃæmp/

Nghĩa: Sự gặm, sự nhai.

Xem đầy đủ từ "champ": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự nhai tiếng Anh là gì?

"sự nhai" trong tiếng Anh là chew (danh từ), chaw (danh từ), mastication (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.