Sự nuôi tiếng Anh là gì?
"sự nuôi" trong tiếng Anh là nourishment (danh từ), culture (danh từ), nurse (danh từ).
nourishment Danh từ
UK/ˈnʌɹɪʃmənt/US/ˈnɝɪʃmənt/
Nghĩa: Sự nuôi, sự nuôi dưỡng.
culture Danh từ
UK/ˈkʌlt͡ʃə/US/ˈkʌlt͡ʃɚ/
Nghĩa: Sự nuôi (tằm, ong, cá, sò...).
nurse Danh từ
UK/nɜːs/US/nɝs/
Nghĩa: Sự nuôi, sự cho bú, sự trông nom; sự được nuôi, sự được cho bú.
- a child at nursetrẻ nhỏ đang tuổi phải cho bú
maintenance Danh từ
UK/ˈmeɪnt(ə)nəns/US/ˈmeɪnt(ə)nəns/
Nghĩa: Sự nuôi, sự cưu mang.
- to work for the maintenance of one's familylàm việc để nuôi gia đình
growing Danh từ
UK/ˈɡɹəʊɪŋ/US/ˈɡɹoʊɪŋ/
Nghĩa: Sự nuôi; sự trồng.
- the growing of beessự nuôi ong
- the growing of grapessự trồng nho
Câu hỏi thường gặp
Sự nuôi tiếng Anh là gì?
"sự nuôi" trong tiếng Anh là nourishment (danh từ), culture (danh từ), nurse (danh từ).