TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự nuôi tiếng Anh là gì?

"sự nuôi" trong tiếng Anh là nourishment (danh từ), culture (danh từ), nurse (danh từ).

nourishment Danh từ

UK/ˈnʌɹɪʃmənt/US/ˈnɝɪʃmənt/

Nghĩa: Sự nuôi, sự nuôi dưỡng.

Xem đầy đủ từ "nourishment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

culture Danh từ

UK/ˈkʌlt͡ʃə/US/ˈkʌlt͡ʃɚ/

Nghĩa: Sự nuôi (tằm, ong, cá, sò...).

Xem đầy đủ từ "culture": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nurse Danh từ

UK/nɜːs/US/nɝs/

Nghĩa: Sự nuôi, sự cho bú, sự trông nom; sự được nuôi, sự được cho bú.

  • a child at nursetrẻ nhỏ đang tuổi phải cho bú

Xem đầy đủ từ "nurse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

maintenance Danh từ

UK/ˈmeɪnt(ə)nəns/US/ˈmeɪnt(ə)nəns/

Nghĩa: Sự nuôi, sự cưu mang.

  • to work for the maintenance of one's familylàm việc để nuôi gia đình

Xem đầy đủ từ "maintenance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

growing Danh từ

UK/ˈɡɹəʊɪŋ/US/ˈɡɹoʊɪŋ/

Nghĩa: Sự nuôi; sự trồng.

  • the growing of beessự nuôi ong
  • the growing of grapessự trồng nho

Xem đầy đủ từ "growing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự nuôi tiếng Anh là gì?

"sự nuôi" trong tiếng Anh là nourishment (danh từ), culture (danh từ), nurse (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.