Sự phát hành tiếng Anh là gì?
"sự phát hành" trong tiếng Anh là issue (danh từ), issuance (danh từ), release (danh từ).
issue Danh từ
UK/ˈɪʃuː/US/ˈɪʃ(j)u/
Nghĩa: Sự phát ra; sự phát hành; sự đưa ra.
issuance Danh từ
US/ˈɪʃ(j)uəns/
Nghĩa: Sự phát; sự phát hành; sự cho ra.
release Danh từ
UK/ɹəˈliːs/US/ɹəˈliːs/
Nghĩa: Sự phát hành (cuốn sách, bản tin); sự đưa ra bàn (một loại ô tô mới...).
emission Danh từ
UK/ɪˈmɪʃ.ən/US/ɪˈmɪʃ.ən/
Nghĩa: Sự phát hành (giấy bạc...).
Câu hỏi thường gặp
Sự phát hành tiếng Anh là gì?
"sự phát hành" trong tiếng Anh là issue (danh từ), issuance (danh từ), release (danh từ).