TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự phát minh tiếng Anh là gì?

"sự phát minh" trong tiếng Anh là invention (danh từ), finding (danh từ), brainchild (danh từ).

invention Danh từ

UK/ɪnˈvɛnʃən/

Nghĩa: Sự phát minh, sự sáng chế; vật phát minh, vật sáng chế; sáng kiến.

Xem đầy đủ từ "invention": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

finding Danh từ

UK/ˈfaɪndɪŋ/US/ˈfaɪndɪŋ/

Nghĩa: Sự tìm ra, sự khám phá; sự phát hiện; sự phát minh.

Xem đầy đủ từ "finding": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

brainchild Danh từ

UK/ˈbɹeɪnt͡ʃaɪld/US/ˈbɹeɪnˌt͡ʃaɪld/

Nghĩa: Ý kiến, sự phát minh, kế hoạch riêng của một người; con đẻ của trí tuệ; sản phẩm của trí óc.

  • This amusement park is the brainchild of a well-known pediatricianKhu vui chơi này là sản phẩm trí tuệ của một bác sĩ nhi khoa nổi tiếng

Xem đầy đủ từ "brainchild": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inventional Tính từ

UK/ɪnˈvɛnʃənəl/US/ɪnˈvɛnʃənəl/

Nghĩa: Sự phát minh, (thuộc) sự sáng chế; (thuộc) óc sáng chế.

Xem đầy đủ từ "inventional": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inventive Tính từ

UK/ɪnˈvɛntɪv/US/ɪnˈvɛntɪv/

Nghĩa: Sự phát minh, (thuộc) sự sáng chế, (thuộc) sự sáng tạo.

Xem đầy đủ từ "inventive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

origination Danh từ

US/ə.ˌrɪ.dʒə.ˈneɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự phát minh, sự tạo thành.

Xem đầy đủ từ "origination": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự phát minh tiếng Anh là gì?

"sự phát minh" trong tiếng Anh là invention (danh từ), finding (danh từ), brainchild (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.