TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự phân biệt tiếng Anh là gì?

"sự phân biệt" trong tiếng Anh là discrimination (danh từ), distinction (danh từ), segregation (danh từ).

discrimination Danh từ

UK/dɪskɹɪmɪˈneɪʃən/US/dɪˌskɹɪm.əˈneɪʃən/

Nghĩa: Sự phân biệt, sự nhận rõ điều khác nhau, sự tách bạch ra.

  • Discrimination on grounds of race will not be tolerated.Sự phân biệt đối xử vì lí do chủng tộc sẽ không được dung thứ.

Xem đầy đủ từ "discrimination": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

distinction Danh từ

UK/dɪˈstɪŋkʃən/US/dɪˈstɪŋkʃən/

Nghĩa: Sự phân biệt; điều phân biệt, điều khác nhau.

  • distinction without a differenceđiều phân biệt thực ra không có gì là khác nhau, điều phân biệt giả tạo
  • all without distinctiontất cả không phân biệt

Xem đầy đủ từ "distinction": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

segregation Danh từ

UK/sɛɡɹəˈɡeɪ̯ʃən/US/sɛɡɹəˈɡeɪ̯ʃən/

Nghĩa: Sự tách riêng, sự chia tách, sự phân ly, sự phân biệt.

  • racial segregationsự phân biệt chủng tộc

Xem đầy đủ từ "segregation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

differentiation Danh từ

UK/dɪf.əˌɹɛn.ʃiˈeɪ.ʃən/US/ˌdɪf.əˌɹɛn.ʃiˈeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự phân biệt.

Xem đầy đủ từ "differentiation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

contradistinction Danh từ

UK/ˌkɒntɹədɪˈstɪŋkʃn̩/US/ˌkɑntɹədɪˈstɪŋkʃən/

Nghĩa: Sự phân biệt, sự khác.

  • in contradistinction tokhác với

Xem đầy đủ từ "contradistinction": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự phân biệt tiếng Anh là gì?

"sự phân biệt" trong tiếng Anh là discrimination (danh từ), distinction (danh từ), segregation (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.