segregation
UK/sɛɡɹəˈɡeɪ̯ʃən/
US/sɛɡɹəˈɡeɪ̯ʃən/
giọng máy của trình duyệt
segregation nghĩa là sự tách riêng, sự chia tách, sự phân ly.
Nghĩa của segregation
Danh từ
- Sự tách riêng, sự chia tách, sự phân ly, sự phân biệt.
- racial segregationsự phân biệt chủng tộc
- Số nhiều Sự phân ly.
Dạng từ của segregation
| Số nhiều | segregations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với segregation
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của segregation
Câu ví dụ với segregation
- Segregation of employees on the grounds of race is also unlawful. Việc phân biệt nhân viên vì lý do chủng tộc cũng là bất hợp pháp.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
segregation nghĩa là gì?
segregation (danh từ) nghĩa là sự tách riêng, sự chia tách, sự phân ly.
segregation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của segregation: giọng Anh (UK) /sɛɡɹəˈɡeɪ̯ʃən/, giọng Mỹ (US) /sɛɡɹəˈɡeɪ̯ʃən/.