TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

segregation

UK/sɛɡɹəˈɡeɪ̯ʃən/ US/sɛɡɹəˈɡeɪ̯ʃən/ giọng máy của trình duyệt

segregation nghĩa là sự tách riêng, sự chia tách, sự phân ly.

Nghĩa của segregation

Danh từ

  1. Sự tách riêng, sự chia tách, sự phân ly, sự phân biệt.
    • racial segregationsự phân biệt chủng tộc
  2. Số nhiều Sự phân ly.

Dạng từ của segregation

Số nhiềusegregations

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với segregation

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của segregation

Câu ví dụ với segregation

  • Segregation of employees on the grounds of race is also unlawful. Việc phân biệt nhân viên vì lý do chủng tộc cũng là bất hợp pháp.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

segregation nghĩa là gì?

segregation (danh từ) nghĩa là sự tách riêng, sự chia tách, sự phân ly.

segregation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của segregation: giọng Anh (UK) /sɛɡɹəˈɡeɪ̯ʃən/, giọng Mỹ (US) /sɛɡɹəˈɡeɪ̯ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.