TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự phân chia tiếng Anh là gì?

"sự phân chia" trong tiếng Anh là division (danh từ), sharing (danh từ), carver-up (danh từ).

division Danh từ

UK/dɪˈvɪʒ(ə)n/

Nghĩa: Sự chia; sự phân chia.

  • division of laboursự phân chia lao động

Xem đầy đủ từ "division": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sharing Danh từ

UK/ˈʃɛə.ɹɪŋ/US/ˈʃɛɚ.ɪŋ/

Nghĩa: Sự phân chia, sự phân bổ.

  • time sharingsự phân bổ thời gian

Xem đầy đủ từ "sharing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

carver-up Danh từ

US/ˈkɑːr.vɜː.ˈəp/

Nghĩa: Sự phân chia, sự chia cắt.

Xem đầy đủ từ "carver-up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disseverance Danh từ

Nghĩa: Sự chia cắt, sự phân chia.

Xem đầy đủ từ "disseverance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scission Danh từ

UK/ˈsɪ.ʒən/US/ˈsɪ.ʒən/

Nghĩa: Sự chia rẽ, sự phân chia, sự phân hoá.

Xem đầy đủ từ "scission": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự phân chia tiếng Anh là gì?

"sự phân chia" trong tiếng Anh là division (danh từ), sharing (danh từ), carver-up (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.