Sự phân loại tiếng Anh là gì?
"sự phân loại" trong tiếng Anh là classification (danh từ), assortment (danh từ), system (danh từ).
classification Danh từ
US/ˌklæsɪfɪˈkeɪʃən/
Nghĩa: Sự phân loại.
assortment Danh từ
UK/əˈsɔːtmənt/
Nghĩa: Sự phân hạng, sự phân loại, sự sắp xếp thành loại.
system Danh từ
UK/ˈsɪstəm/US/ˈsɪstəm/
Nghĩa: Hệ thống phân loại; sự phân loại.
- natural systemhệ thống phân loại tự nhiên
distribution Danh từ
UK/ˌdɪstɹɪˈbjuːʃən/US/ˌdɪstɹɪˈbjuʃən/
Nghĩa: Sự sắp xếp, sự xếp loại, sự phân loại.
division Danh từ
UK/dɪˈvɪʒ(ə)n/
Nghĩa: Sự phân loại, sự sắp loại, sự phân nghĩa.
systematics Danh từ
US/ˌsɪs.tə.ˈmæ.tɪks/
Nghĩa: Sự phân loại.
grading Danh từ
UK/ˈɡɹeɪdɪŋ/US/ˈɡɹeɪdɪŋ/
Nghĩa: Sự tuyển chọn, sự phân loại.
Câu hỏi thường gặp
Sự phân loại tiếng Anh là gì?
"sự phân loại" trong tiếng Anh là classification (danh từ), assortment (danh từ), system (danh từ).