TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự phê phán tiếng Anh là gì?

"sự phê phán" trong tiếng Anh là criticism (danh từ), reflection (danh từ), appreciation (danh từ).

criticism Danh từ

UK/ˈkɹɪtɪsɪzm̩/US/ˈkɹɪtɪsɪzm̩/

Nghĩa: Sự phê bình, sự phê phán, sự bình phẩm, sự chỉ trích.

Xem đầy đủ từ "criticism": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reflection Danh từ

UK/ɹɪˈflɛkʃən/US/ɹɪˈflɛkʃən/

Nghĩa: Sự nhận xét, sự phê phán.

Xem đầy đủ từ "reflection": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

appreciation Danh từ

UK/əˌpɹiː.ʃiˈeɪ.ʃən/US/əˌpɹi.ʃiˈeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự phê phán (một cuốn tiểu thuyết...).

Xem đầy đủ từ "appreciation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reffection Danh từ

Nghĩa: Sự nhận xét, sự phê phán.

Xem đầy đủ từ "reffection": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reflexion Danh từ

UK/ɹɪˈflɛkʃ(ə)n/

Nghĩa: Sự nhận xét, sự phê phán.

Xem đầy đủ từ "reflexion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự phê phán tiếng Anh là gì?

"sự phê phán" trong tiếng Anh là criticism (danh từ), reflection (danh từ), appreciation (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.