TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự phóng đại tiếng Anh là gì?

"sự phóng đại" trong tiếng Anh là exaggeration (danh từ), magnification (danh từ), aggrandisement (danh từ).

exaggeration Danh từ

UK/ɪɡˌzæd͡ʒəˈɹeɪʃən/US/ɪɡˌzæd͡ʒəˈɹeɪʃən/

Nghĩa: Sự thổi phồng, sự phóng đại, sự cường điệu.

Xem đầy đủ từ "exaggeration": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

magnification Danh từ

US/ˌmæɡnɪfɪˈkeɪʃən/

Nghĩa: Sự phóng đại, sự mở rộng, sự làm to.

Xem đầy đủ từ "magnification": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

aggrandisement Danh từ

Nghĩa: Sự phóng đại, sự thêu dệt, sự tô vẽ thêm lên.

Xem đầy đủ từ "aggrandisement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

aggrandizement Danh từ

US/əˈɡrænˌdaɪ̯zmənt/

Nghĩa: Sự phóng đại, sự thêu dệt, sự tô vẽ thêm lên.

Xem đầy đủ từ "aggrandizement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự phóng đại tiếng Anh là gì?

"sự phóng đại" trong tiếng Anh là exaggeration (danh từ), magnification (danh từ), aggrandisement (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.