Sự phóng túng tiếng Anh là gì?
"sự phóng túng" trong tiếng Anh là abandon (danh từ), licentiousness (danh từ), license (danh từ).
abandon Danh từ
UK/əˈbæn.dən/US/əˈbæn.dən/
Nghĩa: Sự phóng túng, sự tự do, sự buông thả.
- with abandonphóng túng
licentiousness Danh từ
US/lɑɪ.ˈsɛnt.ʃəs.nəs/
Nghĩa: Sự phóng túng, sự bừa bãi; sự dâm loạn.
license Danh từ
UK/ˈlaɪ.səns/US/ˈlaɪ.səns/
Nghĩa: Sự phóng túng, sự bừa bãi; sự dâm loạn.
negligence Danh từ
UK/ˈnɛɡlɪd͡ʒəns/US/ˈnɛɡlɪd͡ʒəns/
Nghĩa: Sự phóng túng (trong nghệ thuật).
abandonment Danh từ
UK/əˈbæn.d(ə)n.m(ə)nt/US/əˈbæn.d(ə)n.m(ə)nt/
Nghĩa: Sự phóng túng, sự tự do, sự buông thả.
self-abandonment Danh từ
Nghĩa: Sự phóng túng, sự tự buông thả.
Câu hỏi thường gặp
Sự phóng túng tiếng Anh là gì?
"sự phóng túng" trong tiếng Anh là abandon (danh từ), licentiousness (danh từ), license (danh từ).