TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự quét tiếng Anh là gì?

"sự quét" trong tiếng Anh là sweep (danh từ), lobing (danh từ), sweeping (danh từ).

sweep Danh từ

UK/swiːp/US/swip/

Nghĩa: Sự quét.

  • to give a thorough sweeplàm tổng vệ sinh

Xem đầy đủ từ "sweep": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lobing Danh từ

Nghĩa: Sự quét, dò tìm.

  • conical lobingsự quét hình nón

Xem đầy đủ từ "lobing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sweeping Danh từ

UK/ˈswiːpɪŋ/US/ˈswiːpɪŋ/

Nghĩa: Sự quét.

Xem đầy đủ từ "sweeping": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scanning Danh từ

UK/ˈskænɪŋ/US/ˈskænɪŋ/

Nghĩa: Sự quét (máy rađa).

Xem đầy đủ từ "scanning": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự quét tiếng Anh là gì?

"sự quét" trong tiếng Anh là sweep (danh từ), lobing (danh từ), sweeping (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.