sweep
Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/swiːp/
US/swip/
giọng máy của trình duyệt
sweep nghĩa là sự quét, sự đảo, sự khoát, lướt nhanh.
Nghĩa của sweep
Danh từ
- Sự quét.
- to give a thorough sweeplàm tổng vệ sinh
- Sự đảo (mắt), sự khoát (tay), sự lướt.
- a sweep of the eyesự đảo mắt nhìn
- a sweep of the armcái khoát tay
- Đoạn cong, đường cong.
- the river makes a sweep to the leftsông lượn về phía tay trái
- Tầm, khả năng.
- the sweep of a guntầm súng đại bác
- within the sweep of the eyetrong tầm mắt
- within the sweep of human intelligencetrong khả năng hiểu biết của con người
- Sự xuất kích (máy bay).
- Mái chèo dài.
- Cần múc nước (giếng).
- Dải.
- a long sweep of meadowmột dải đồng cỏ dài
- Người cạo ống khói.
- Như Sweepstake.
- Thường số, Số nhiều Rác rưởi quét đi.
- Vật lý Sự quét.
Nội động từ
- Lướt nhanh, vút nhanh.
- eagle sweeps pastchim đại bàng vút qua
- his glance swept from right to leftanh ta đảo mắt lướt nhanh từ bên phải sang bên trái
- to sweep down on the enemylao nhanh vào quân địch
- Đi một cách đường bệ.
- to sweep out of the roomđi ra khỏi phòng với vẻ đường bệ
- Trải ra, chạy (về phía).
- plain sweeps away to the seacánh đồng trải ra đến bờ biển
Ngoại động từ
- Lướt, vuốt.
- to sweep the stringslướt ngón tay trên dây đàn
- to sweep one's hand over one's hairvuốt tóc
- Quét; vét.
- battery sweeps the approacheskhẩu đội pháo quét tất cả những con đường đi đến
- to sweep the floorquét sàn nhà
- Chèo (phà, thuyền) bằng chèo dài.
- Vật lý Quét.
Dạng từ của sweep
| Ngôi thứ ba số ít | sweeps |
| Hiện tại phân từ (-ing) | sweeping |
| Quá khứ phân từ | swept |
| Quá khứ | swept |
| Số nhiều | sweeps |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sweep
Đồng nghĩa
Họ từ của sweep
Cụm từ, thành ngữ với sweep
- to sweep away — Quét sạch.
- to sweep along — Cuốn đi, cuốn theo; lôi cuốn.
- to sweep off — Cướp đi, lấy đi.
- to sweep round — (Hàng hải) Quay ngoắt trở lại.
- to sweep up — Quét lại thành đống; Bay cất cánh (máy bay, chim).
- to sweep a constituency — Được phần lớn số phiếu.
- to sweep everything into one's net — Vớ tất, lấy hết.
Câu ví dụ với sweep
- Sweep my room. Quét phòng tôi đi.
- Sweep the floor. Quét sàn đi.
- Sweep the yard! Quét sân đi!
- She sweeps the room with a broom. Cô ấy quét phòng bằng cây chổi.
- Tom swept the kitchen floor while Mary washed the dishes. Lúc đó, Tom quét sàn phòng bếp trong khi Mary rửa bát.
- When drawing kanji be careful of dots and sweeps, write as carefully and quickly as possible. Khi viết chữ Hán nên cẩn thận mấy cái chấm và nét quét, viết nhanh và cẩn thận nhất có thể.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
sweep nghĩa là gì?
sweep (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là sự quét, sự đảo, sự khoát, lướt nhanh.
sweep phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sweep: giọng Anh (UK) /swiːp/, giọng Mỹ (US) /swip/.