Sự quăng tiếng Anh là gì?
"sự quăng" trong tiếng Anh là throw (danh từ), cast (danh từ), threw (danh từ).
throw Danh từ
UK/θɹəʊ/US/θɹoʊ/
Nghĩa: Sự ném, sự vứt, sự quăng, sự liệng.
cast Danh từ
UK/kɑːst/US/kæst/
Nghĩa: Sự quăng, sự ném (lưới...); sự thả (neo...); sự gieo (súc sắc...).
threw Danh từ
UK/θɹuː/US/θɹu/
Nghĩa: Sự ném, sự vứt, sự quăng, sự liệng.
thrown Danh từ
UK/θɹəʊn/US/θɹoʊn/
Nghĩa: Sự ném, sự vứt, sự quăng, sự liệng.
fling Danh từ
UK/ˈflɪŋ/US/ˈflɪŋ/
Nghĩa: Sự ném, sự vứt, sự quăng, sự liệng, sự lao, sự gieo (quân súc sắc).
chuck Danh từ
UK/t͡ʃʌk/US/t͡ʃʌk/
Nghĩa: Sự ném, sự liệng, sự quăng.
flung Danh từ
UK/ˈflʌŋ/US/ˈflʌŋ/
Nghĩa: Sự ném, sự vứt, sự quăng, sự liệng, sự lao, sự gieo (quân súc sắc).
Câu hỏi thường gặp
Sự quăng tiếng Anh là gì?
"sự quăng" trong tiếng Anh là throw (danh từ), cast (danh từ), threw (danh từ).