TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự ra đi tiếng Anh là gì?

"sự ra đi" trong tiếng Anh là departure (danh từ), going (danh từ), start (danh từ).

departure Danh từ

UK/dɪˈpɑː(ɹ)tjə(ɹ)/

Nghĩa: Sự rời khỏi, sự ra đi, sự khởi hành.

  • to take one's departurera đi, lên đường

Xem đầy đủ từ "departure": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

going Danh từ

UK/ˈɡəʊ.ɪŋ/US/ˈɡoʊ.ɪŋ/

Nghĩa: Sự ra đi.

Xem đầy đủ từ "going": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

start Danh từ

UK/stɑːt/US/stɑɹt/

Nghĩa: Sự khởi hành, sự ra đi, sự lên đường.

  • to make an early startđi sớm

Xem đầy đủ từ "start": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

exit Danh từ

UK/ˈɛksɪt/US/ˈeɪɡzɪt/

Nghĩa: Sự chết, sự lìa trần, sự ra đi.

Xem đầy đủ từ "exit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự ra đi tiếng Anh là gì?

"sự ra đi" trong tiếng Anh là departure (danh từ), going (danh từ), start (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.