TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự sờ mó tiếng Anh là gì?

"sự sờ mó" trong tiếng Anh là feel (danh từ), feeling (danh từ), touching (danh từ).

feel Danh từ

UK/fiːl/US/fiːl/

Nghĩa: Sự sờ mó.

  • soft to the feelsờ thấy mềm

Xem đầy đủ từ "feel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

feeling Danh từ

UK/ˈfiː.lɪŋ/US/ˈfi.lɪŋ/

Nghĩa: Sự sờ mó, sự bắt mạch.

Xem đầy đủ từ "feeling": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

touching Danh từ

UK/ˈtʌt͡ʃɪŋ/US/ˈtʌt͡ʃɪŋ/

Nghĩa: Sự sờ mó.

Xem đầy đủ từ "touching": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fingering Danh từ

US/ˈfɪŋ.ɡɜ.ːiɳ/

Nghĩa: Sự sờ mó.

Xem đầy đủ từ "fingering": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự sờ mó tiếng Anh là gì?

"sự sờ mó" trong tiếng Anh là feel (danh từ), feeling (danh từ), touching (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.