Sự suy luận tiếng Anh là gì?
"sự suy luận" trong tiếng Anh là reason (động từ), ratiocination (danh từ), discursion (danh từ).
reason Động từ
UK/ˈɹiːzən/US/ˈɹiːzən/
Nghĩa: Sự suy luận, suy lý, lý luận.
- to reason on (about) at subjectsuy luận về một vấn đề
ratiocination Danh từ
UK/ɹætɪˌɒsɪˈneɪʃn̩/US/ɹætiˌɑsiˈneɪʃn̩/
Nghĩa: Sự suy luận; sự suy lý.
discursion Danh từ
UK/dɪˈskɜːʃən/US/dɪˈskɝʒən/
Nghĩa: Sự biện luận; sự suy luận.
deduction Danh từ
UK/dɪˈdʌkʃən/US/dɪˈdʌkʃən/
Nghĩa: Sự suy ra, sự luận ra, sự suy luận, sự suy diễn.
deduct Danh từ
UK/dɪˈdʌkt/
Nghĩa: Sự suy ra, sự luận ra, sự suy luận, sự suy diễn.
syllogism Danh từ
UK/ˈsɪlədʒɪz(ə)m/
Nghĩa: Sự suy luận, sự suy diễn; phương pháp suy luận.
Câu hỏi thường gặp
Sự suy luận tiếng Anh là gì?
"sự suy luận" trong tiếng Anh là reason (động từ), ratiocination (danh từ), discursion (danh từ).