TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự tô điểm tiếng Anh là gì?

"sự tô điểm" trong tiếng Anh là adornment (danh từ), glorification (danh từ), blazonment (danh từ).

adornment Danh từ

UK/əˈdɔːnm(ə)nt/US/əˈdɔːnm(ə)nt/

Nghĩa: Sự tô điểm, sự trang trí, sự trang hoàng.

Xem đầy đủ từ "adornment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

glorification Danh từ

Nghĩa: Sự tô điểm, sự làm tôn vẻ đẹp, sự tô son điểm phấn.

Xem đầy đủ từ "glorification": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

blazonment Danh từ

Nghĩa: Sự tô điểm, sự làm hào nhoáng.

Xem đầy đủ từ "blazonment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tricking Danh từ

UK/ˈtɹɪkɪŋ/US/ˈtɹɪkɪŋ/

Nghĩa: Sự trang điểm, sự tô điểm.

Xem đầy đủ từ "tricking": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự tô điểm tiếng Anh là gì?

"sự tô điểm" trong tiếng Anh là adornment (danh từ), glorification (danh từ), blazonment (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.