TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự tăng thêm tiếng Anh là gì?

"sự tăng thêm" trong tiếng Anh là increase (danh từ), gain (danh từ), accession (danh từ).

increase Danh từ

UK/ɪnˈkɹiːs/US/ɪnˈkɹiːs/

Nghĩa: Sự tăng, sự tăng thêm.

  • an increase in populationsự tăng số dân
  • on the increaseđang tăng lên, ngày càng tăng

Xem đầy đủ từ "increase": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gain Danh từ

UK/ɡeɪn/US/ɡeɪn/

Nghĩa: Sự tăng thêm.

  • a gain to knowlegdesự tăng thêm hiểu biết

Xem đầy đủ từ "gain": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

accession Danh từ

UK/ækˈsɛʃ.ən/US/ækˈsɛʃ.ən/

Nghĩa: Sự tăng thêm, sự thêm vào; phần thêm vào.

  • an accession to one's stock of knowledgesự góp thêm vào cái vốn hiểu biết

Xem đầy đủ từ "accession": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

accretion Danh từ

UK/əˈkɹiːʃn̩/US/əˈkɹiʃən/

Nghĩa: Sự tăng thêm (của cải, tài sản...).

Xem đầy đủ từ "accretion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự tăng thêm tiếng Anh là gì?

"sự tăng thêm" trong tiếng Anh là increase (danh từ), gain (danh từ), accession (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.