Sự tương phản tiếng Anh là gì?
"sự tương phản" trong tiếng Anh là contrast (danh từ), contradistinction (danh từ), contraposition (danh từ).
contrast Danh từ
UK/ˈkɒntɹɑːst/US/ˈkɑnt(ʃ)ɹæst/
Nghĩa: Sự tương phản, sự trái ngược (giữa)
- the contrast between light and shadesự tương phản giữa ánh sáng và bóng tối
- to put colours in contrastđể cho màu sắc tương phản nhau, để cho màu sắc đối chọi nhau
contradistinction Danh từ
UK/ˌkɒntɹədɪˈstɪŋkʃn̩/US/ˌkɑntɹədɪˈstɪŋkʃən/
Nghĩa: Sự trái ngược, sự tương phản.
- in contradistinction withtrái ngược với, tương phản với
contraposition Danh từ
UK/ˈkɒntɹəpəˈzɪʃən/US/ˈkɒntɹəpəˈzɪʃən/
Nghĩa: Sự trái ngược nhau, sự tương phản.
contrariety Danh từ
UK/kɒntɹəˈɹʌɪəti/
Nghĩa: Sự trái ngược, sự tương phản; sự xung đột, sự đối lập (quyền lợi, ý kiến).
antithesis Danh từ
UK/ænˈtɪθ.ɪ.sɪs/US/ænˈtɪθ.ɪ.sɪs/
Nghĩa: Sự tương phản, sự đối nhau, sự hoàn toàn đối lập.
antagonism Danh từ
UK/ænˈtæɡənɪzəm/US/ænˈtæɡənɪzəm/
Nghĩa: Sự đối lập, sự tương phản, sự đối kháng.
- antagonism between two theoriessự đối lập nhau giữa hai thuyết
antinomy Danh từ
UK/ænˈtɪn.ə.mi/US/ænˈtɪn.ə.mi/
Nghĩa: Sự tương phản, sự tự mâu thuẫn.
antitheses Danh từ
Nghĩa: Sự tương phản, sự đối nhau, sự hoàn toàn đối lập.
Câu hỏi thường gặp
Sự tương phản tiếng Anh là gì?
"sự tương phản" trong tiếng Anh là contrast (danh từ), contradistinction (danh từ), contraposition (danh từ).