Sự tưởng tượng tiếng Anh là gì?
"sự tưởng tượng" trong tiếng Anh là imagination (danh từ), fancy (danh từ), ideation (danh từ).
imagination Danh từ
UK/ɪˌmæd͡ʒəˈneɪʃən/US/ɪˌmæd͡ʒəˈneɪʃən/
Nghĩa: Sức tưởng tượng, trí tưởng tượng; sự tưởng tượng.
- Imagination affects every aspect of our lives.Sự tưởng tượng ảnh hưởng đến mọi khía cạnh cuộc sống của chúng ta.
fancy Danh từ
UK/ˈfæn.si/US/ˈfæn.si/
Nghĩa: Sự tưởng tượng.
ideation Danh từ
UK/ˌaɪ.diˈeɪ.ʃən/US/ˌaɪ.diˈeɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự tưởng tượng, sự quan niệm, sự nghĩ ra.
ideational Tính từ
UK/ʌɪdɪˈeɪʃən(ə)l/
Nghĩa: Sự tưởng tượng, (thuộc) sự quan niệm.
idea Danh từ
UK/aɪ̯ˈdɪə̯/US/aɪ̯ˈdi.ə/
Nghĩa: Sự hình dung, sự tưởng tượng; điều tưởng tượng.
- I had no idea you could do ittôi không hình dung được anh có thể làm điều đó
Câu hỏi thường gặp
Sự tưởng tượng tiếng Anh là gì?
"sự tưởng tượng" trong tiếng Anh là imagination (danh từ), fancy (danh từ), ideation (danh từ).