TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự tượng trưng tiếng Anh là gì?

"sự tượng trưng" trong tiếng Anh là representation (danh từ), figuration (danh từ), prefiguration (danh từ).

representation Danh từ

UK/ˌɹɛp.ɹə.zɛnˈteɪ.ʃən/US/ˌɹɛp.ɹə.zɛnˈteɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự tiêu biểu, sự tượng trưng.

Xem đầy đủ từ "representation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

figuration Danh từ

UK/ˌfɪɡ.jəˈɹeɪ.ʃən/US/ˌfɪɡ.jəˈɹeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự tượng trưng.

Xem đầy đủ từ "figuration": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prefiguration Danh từ

US/ˌpri.ˌfɪ.ɡjə.ˈreɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự tượng trưng.

Xem đầy đủ từ "prefiguration": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

iconology Danh từ

UK/aɪkəˈnɒlədʒi/

Nghĩa: Sự tượng trưng, hình ảnh tượng trưng.

Xem đầy đủ từ "iconology": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự tượng trưng tiếng Anh là gì?

"sự tượng trưng" trong tiếng Anh là representation (danh từ), figuration (danh từ), prefiguration (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.