Sự tắm rửa tiếng Anh là gì?
"sự tắm rửa" trong tiếng Anh là wash (danh từ), washing (danh từ), bathing (danh từ).
wash Danh từ
UK/wɒʃ/US/wɑʃ/
Nghĩa: Sự tắm rửa, sự tắm gội, sự rửa ráy.
- to have a washtắm rửa, rửa ráy
washing Danh từ
UK/ˈwɒʃ.ɪŋ/US/ˈwɑʃ.ɪŋ/
Nghĩa: Sự tắm rửa, sự tắm gội, sự rửa ráy.
bathing Danh từ
UK/ˈbeɪˌðɪŋ(ɡ)/
Nghĩa: Sự tắm rửa.
tub Danh từ
UK/tʌb/US/tʌb/
Nghĩa: Bồn tắm; sự tắm rửa.
Câu hỏi thường gặp
Sự tắm rửa tiếng Anh là gì?
"sự tắm rửa" trong tiếng Anh là wash (danh từ), washing (danh từ), bathing (danh từ).