TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự tổ chức tiếng Anh là gì?

"sự tổ chức" trong tiếng Anh là organization (danh từ), constitution (danh từ), organizational (tính từ).

organization Danh từ

UK/ˌɔː.ɡə.naɪˈzeɪ.ʃən/US/ˌoɹ.ɡə.nɪˈzeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự tổ chức, sự cấu tạo.

Xem đầy đủ từ "organization": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

constitution Danh từ

UK/ˌkɒn.stɪˈtjuː.ʃ(ə)n/US/ˌkɑn.stɪˈtu.ʃ(ə)n/

Nghĩa: Sự thiết lập, sự thành lập, sự tạo thành, sự tổ chức.

  • the constitution of a cabinetsự thành lập một nội các

Xem đầy đủ từ "constitution": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

organizational Tính từ

UK/ˌɔː(ɹ)ɡənɪˈzeɪʃənəl/US/ˌɔː(ɹ)ɡənɪˈzeɪʃənəl/

Nghĩa: Sự tổ chức, cấu tạo.

Xem đầy đủ từ "organizational": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

keeping Danh từ

UK/ˈkiːpɪŋ/US/ˈkiːpɪŋ/

Nghĩa: Sự tổ chức (lễ kỷ niệm).

Xem đầy đủ từ "keeping": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự tổ chức tiếng Anh là gì?

"sự tổ chức" trong tiếng Anh là organization (danh từ), constitution (danh từ), organizational (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.