Sự tổ chức tiếng Anh là gì?
"sự tổ chức" trong tiếng Anh là organization (danh từ), constitution (danh từ), organizational (tính từ).
organization Danh từ
UK/ˌɔː.ɡə.naɪˈzeɪ.ʃən/US/ˌoɹ.ɡə.nɪˈzeɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự tổ chức, sự cấu tạo.
constitution Danh từ
UK/ˌkɒn.stɪˈtjuː.ʃ(ə)n/US/ˌkɑn.stɪˈtu.ʃ(ə)n/
Nghĩa: Sự thiết lập, sự thành lập, sự tạo thành, sự tổ chức.
- the constitution of a cabinetsự thành lập một nội các
organizational Tính từ
UK/ˌɔː(ɹ)ɡənɪˈzeɪʃənəl/US/ˌɔː(ɹ)ɡənɪˈzeɪʃənəl/
Nghĩa: Sự tổ chức, cấu tạo.
keeping Danh từ
UK/ˈkiːpɪŋ/US/ˈkiːpɪŋ/
Nghĩa: Sự tổ chức (lễ kỷ niệm).
Câu hỏi thường gặp
Sự tổ chức tiếng Anh là gì?
"sự tổ chức" trong tiếng Anh là organization (danh từ), constitution (danh từ), organizational (tính từ).