TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự tan tiếng Anh là gì?

"sự tan" trong tiếng Anh là melt (danh từ), thaw (danh từ), melting (danh từ).

melt Danh từ

UK/mɛlt/US/mɛlt/

Nghĩa: Sự nấu chảy; sự tan.

Xem đầy đủ từ "melt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thaw Danh từ

UK/θɔː/US/θɔ/

Nghĩa: Sự tan (của tuyết).

Xem đầy đủ từ "thaw": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

melting Danh từ

UK/ˈmɛltɪŋ/

Nghĩa: Sự nấu chảy; sự tan.

Xem đầy đủ từ "melting": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thawing Danh từ

UK/ˈθɔː.ɪŋ/US/ˈθɔ.ɪŋ/

Nghĩa: Sự tan (của tuyết).

Xem đầy đủ từ "thawing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự tan tiếng Anh là gì?

"sự tan" trong tiếng Anh là melt (danh từ), thaw (danh từ), melting (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.