Sự thành công tiếng Anh là gì?
"sự thành công" trong tiếng Anh là success (danh từ), prosperity (danh từ), godspeed (danh từ).
success Danh từ
UK/səkˈsɛs/US/səkˈsɛs/
Nghĩa: Sự thành công, sự thắng lợi.
- Many people envy Tom's success.Nhiều người ghen tị với sự thành công của Tom.
- His success was largely due to hard work.Sự thành công của anh ấy phần lớn là do làm việc chăm chỉ.
prosperity Danh từ
UK/pɹɒˈspɛɹ.ɪ.ti/US/pɹɑˈspɛɹ.ɪ.ti/
Nghĩa: Sự thịnh vượng, sự phát đạt, sự phồn vinh, sự thành công.
godspeed Danh từ
UK/ˌɡɒdˈspiːd/US/ˌɡɑdˈspid/
Nghĩa: Sự thành công, sự may mắn.
- to wish (bid) somebody godspeedchúc ai đi may mắn
smash-hit Danh từ
Nghĩa: Sự thành công, sự thắng lợi.
do Danh từ
UK/də/US/də/
Nghĩa: Sự tiến bộ, sự thành công.
go Danh từ
UK/ɡəʊ/US/ɡoʊ/
Nghĩa: Sự thành công, sự thắng lợi.
- to make a go of itthành công (trong công việc gì...)
up Danh từ
UK/ʌp/US/ʌp/
Nghĩa: Sự thành công.
speed Danh từ
UK/spiːd/US/spiːd/
Nghĩa: Sự thành công, sự hưng thịnh, sự thịnh vượng.
making Danh từ
UK/ˈmeɪkɪŋ/US/ˈmeɪkɪŋ/
Nghĩa: Sự tiến bộ, sự thành công, sự lớn lên; nguyên nhân tiến bộ, nguyên nhân thành công.
- military services can be the making of himnghĩa vụ trong quân đội có thể là nguyên nhân cho anh ta lớn lên
sped Danh từ
UK/spɛd/US/spɛd/
Nghĩa: Sự thành công, sự hưng thịnh, sự thịnh vượng.
Câu hỏi thường gặp
Sự thành công tiếng Anh là gì?
"sự thành công" trong tiếng Anh là success (danh từ), prosperity (danh từ), godspeed (danh từ).