TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự thăm dò tiếng Anh là gì?

"sự thăm dò" trong tiếng Anh là exploration (danh từ), probe (danh từ), reconnaissance (danh từ).

exploration Danh từ

US/ˌɛkspləˈɹeɪʃən/

Nghĩa: Sự thăm dò, sự thám hiểm.

Xem đầy đủ từ "exploration": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

probe Danh từ

UK/pɹəʊb/US/pɹoʊb/

Nghĩa: Sự thăm dò, sự điều tra.

Xem đầy đủ từ "probe": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reconnaissance Danh từ

UK/ɹɪˈkɒnɪsəns/US/ɹɪˈkɒnɪsəns/

Nghĩa: Sự thăm dò.

  • a reconnaissance of the work to be donesự thăm dò công tác sắp làm

Xem đầy đủ từ "reconnaissance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

exploring Danh từ

US/ɪk.ˈsplɔ.riɳ/

Nghĩa: Sự thăm dò; sự thám hiểm.

Xem đầy đủ từ "exploring": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự thăm dò tiếng Anh là gì?

"sự thăm dò" trong tiếng Anh là exploration (danh từ), probe (danh từ), reconnaissance (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.