TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự thăng trầm tiếng Anh là gì?

"sự thăng trầm" trong tiếng Anh là shift (danh từ), vicissitude (danh từ), wheel (danh từ).

shift Danh từ

UK/ˈʃɪft/US/ˈʃɪft/

Nghĩa: Sự thay đổi vị trí, sự thay đổi tính tình; sự thăng trầm; sự luân phiên.

  • shift of cropssự luân canh
  • the shifts and changes of lifesự thăng trầm của cuộc sống

Xem đầy đủ từ "shift": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vicissitude Danh từ

UK/vɪˈsɪs.ɪˌt(j)uːd/US/vɪˈsɪs.ɪˌt(j)uːd/

Nghĩa: Sự thăng trầm; sự thịnh suy.

  • the vicissitudes of lifenhững nỗi thăng trầm của cuộc đời

Xem đầy đủ từ "vicissitude": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wheel Danh từ

UK/ˈwiːl/US/ˈwiːl/

Nghĩa: Sự thăng trầm.

  • the wheels of lifenhững thăng trầm của cuộc đời
  • fortune's wheelsự thăng trầm của số phận

Xem đầy đủ từ "wheel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

coil Danh từ

UK/kɔɪl/US/kɔɪl/

Nghĩa: (thơ ca) sự thăng trầm, sóng gió (của cuộc đời).

Xem đầy đủ từ "coil": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự thăng trầm tiếng Anh là gì?

"sự thăng trầm" trong tiếng Anh là shift (danh từ), vicissitude (danh từ), wheel (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.