TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự thảo luận tiếng Anh là gì?

"sự thảo luận" trong tiếng Anh là discussion (danh từ), moot (danh từ), consultation (danh từ).

discussion Danh từ

UK/dɪˈskʌʃ.ən/US/dɪˈskʌʃ.ən/

Nghĩa: Sự thảo luận, sự bàn cãi, sự tranh luận; cuộc thảo luận, cuộc bàn cãi, cuộc tranh luận.

  • the question is under discussionvấn đề đang được thảo luận

Xem đầy đủ từ "discussion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

moot Danh từ

UK/muːt/US/muːt/

Nghĩa: Sự thảo luận, sự tranh luận (của sinh viên luật về một vụ án giả định để thực tập).

Xem đầy đủ từ "moot": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

consultation Danh từ

UK/ˌkɒnsəlˈteɪʃən/US/ˌkɑnsəlˈteɪʃən/

Nghĩa: Sự bàn bạc, sự thảo luận, sự trao đổi ý kiến, sự hội đàm, sự hội ý.

  • to hold a consultationbàn bạc, thảo luận, hội đàm, hội ý

Xem đầy đủ từ "consultation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

agitation Danh từ

UK/ædʒ.ɪˈteɪ.ʃən/US/ædʒ.ɪˈteɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự suy đi tính lại, sự suy nghĩ lung (một vấn đề gì); sự thảo luận.

Xem đầy đủ từ "agitation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự thảo luận tiếng Anh là gì?

"sự thảo luận" trong tiếng Anh là discussion (danh từ), moot (danh từ), consultation (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.