Sự thắng cuộc tiếng Anh là gì?
"sự thắng cuộc" trong tiếng Anh là win (danh từ), victory (danh từ), won (danh từ).
win Danh từ
UK/ˈwɪn/US/ˈwɪn/
Nghĩa: Sự thắng cuộc.
- our team has had three wins this seasonmùa này đội chúng tôi đã thắng ba trận
victory Danh từ
UK/ˈvɪk.tə.ɹi/US/ˈvɪk.tə.ɹi/
Nghĩa: Sự chiến thắng, sự thắng cuộc; thắng lợi.
- to win glorious victoriesgiành được những chiến thắng vẻ vang
won Danh từ
UK/wɒn/US/wɑn/
Nghĩa: Sự thắng cuộc.
- our team has had three wins this seasonmùa này đội chúng tôi đã thắng ba trận
winning Danh từ
UK/ˈwɪnɪŋ/US/ˈwɪnɪŋ/
Nghĩa: Sự thắng cuộc, sự thắng; sự chiến thắng.
Câu hỏi thường gặp
Sự thắng cuộc tiếng Anh là gì?
"sự thắng cuộc" trong tiếng Anh là win (danh từ), victory (danh từ), won (danh từ).