Sự thể hiện tiếng Anh là gì?
"sự thể hiện" trong tiếng Anh là rendition (danh từ), demonstration (danh từ), interpretation (danh từ).
rendition Danh từ
UK/ɹɛnˈdɪʃ(ə)n/US/ɹɛnˈdɪʃ(ə)n/
Nghĩa: Sự thể hiện, sự biểu hiện, sự diễn xuất (kịch, âm nhạc, hội hoạ).
- That painting is a beautiful rendition of a Vietnamese riverside village.Bức tranh đó là sự thể hiện tuyệt đẹp về một làng quê ven sông Việt Nam.
demonstration Danh từ
UK/dɛmənˈstɹeɪʃən/US/dɛmənˈstɹeɪʃən/
Nghĩa: Sự thể hiện, sự biểu hiện.
- a demonstration of joysự biểu hiện nỗi vui mừng
- a demonstration of lovesự biểu hiện tình yêu thương
interpretation Danh từ
UK/ɪnˌtɜːpɹəˈteɪʃən/US/ɪnˌtɝpɹəˈteɪʃən/
Nghĩa: Sự trình diễn ra được, sự diễn xuất ra được; sự thể hiện.
execution Danh từ
UK/ˌɛk.sɪˈkjuː.ʃən/US/ˌɛk.sɪˈkjuː.ʃən/
Nghĩa: Sự thể hiện; sự biểu diễn (bản nhạc...).
Câu hỏi thường gặp
Sự thể hiện tiếng Anh là gì?
"sự thể hiện" trong tiếng Anh là rendition (danh từ), demonstration (danh từ), interpretation (danh từ).