Sự thử thách tiếng Anh là gì?
"sự thử thách" trong tiếng Anh là test (danh từ), probation (danh từ), ordeal (danh từ).
test Danh từ
UK/tɛst/US/tɛst/ giọng người thật
Nghĩa: sự thử thách
- to put on testđem thử thách
- to stand the testchịu thử thách
probation Danh từ
UK/ˌpɹə(ʊ)ˈbeɪʃən/US/ˌpɹoʊˈbeɪʃən/ giọng người thật
Nghĩa: Sự thử thách (trước khi cho gia nhập tổ chức...), sự tập sự; thời gian thử thách, thời gian tập sự.
ordeal Danh từ
UK/ɔːˈdiːl/US/ɔɹˈdil/ giọng máy
Nghĩa: Sự thử thách.
- to experience a serve ordealtrải qua một sự thử thách gay go
tax Danh từ
UK/tæks/US/tæks/ giọng người thật
Nghĩa: Gánh nặng; sự thử thách, sự đòi hỏi lớn.
- a tax on one's strengthmột gánh nặng đối với sức mình
proof Danh từ
UK/pɹuːf/US/pɹuf/ giọng người thật
Nghĩa: Sự thử, sự thử thách.
- to put something to the proofđem thử cái gì
- to put somebody to the proofthử thách ai
Câu hỏi thường gặp
Sự thử thách tiếng Anh là gì?
"sự thử thách" trong tiếng Anh là test (danh từ), probation (danh từ), ordeal (danh từ).