TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự theo dõi tiếng Anh là gì?

"sự theo dõi" trong tiếng Anh là observation (danh từ), watching (danh từ), tracking (danh từ).

observation Danh từ

UK/ˌɒbzəˈveɪʃn̩/US/ˌɑbzɚˈveɪʃn̩/

Nghĩa: Sự quan sát, sự để ý, sự chú ý, sự theo dõi.

  • observation posttrạm quan sát
  • to keep someone under observationtheo dõi ai

Xem đầy đủ từ "observation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

watching Danh từ

UK/ˈwɒtʃɪŋ/US/ˈwɑt͡ʃɪŋ/

Nghĩa: Sự canh phòng; sự theo dõi; sự trông coi.

Xem đầy đủ từ "watching": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tracking Danh từ

UK/ˈtɹækɪŋ/US/ˈtɹækɪŋ/

Nghĩa: Sự theo dõi.

Xem đầy đủ từ "tracking": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

observational Tính từ

UK/ˌɒbzəˈveɪʃənəl/US/ˌɑbzɚˈveɪʃənəl/

Nghĩa: Sự quan sát, (thuộc) sự theo dõi.

Xem đầy đủ từ "observational": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

espial Danh từ

UK/ɪˈspaɪ.əl/US/ɪˈspaɪ.əl/

Nghĩa: Sự dọ thám, sự theo dõi.

Xem đầy đủ từ "espial": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự theo dõi tiếng Anh là gì?

"sự theo dõi" trong tiếng Anh là observation (danh từ), watching (danh từ), tracking (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.