TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự thiếu sót tiếng Anh là gì?

"sự thiếu sót" trong tiếng Anh là fault (danh từ), deficiency (danh từ), dereliction (danh từ).

fault Danh từ

UK/fɔːlt/US/fɔlt/

Nghĩa: Sự thiếu sót; khuyết điểm.

Xem đầy đủ từ "fault": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deficiency Danh từ

UK/dɪˈfɪʃənsi/US/dɪˈfɪʃənsi/

Nghĩa: Sự thiếu sót, sự kém cỏi, sự bất tài.

Xem đầy đủ từ "deficiency": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dereliction Danh từ

UK/dɛɹ.ɪˈlɪk.ʃən/US/dɛɹ.ɪˈlɪk.ʃən/

Nghĩa: Sự sao lãng nhiệm vụ, sự lơ là bổn phận ((cũng) dereliction of duty); sự không làm tròn nhiệm vụ, sự thiếu sót.

Xem đầy đủ từ "dereliction": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

faux pas Danh từ

UK/ˌfəʊ ˈpɑː/US/ˌfoʊ ˈpɑ/

Nghĩa: Sự lỗi lầm, sự thiếu sót (làm tổn thương đến danh dự của mình).

Xem đầy đủ từ "faux pas": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự thiếu sót tiếng Anh là gì?

"sự thiếu sót" trong tiếng Anh là fault (danh từ), deficiency (danh từ), dereliction (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.