TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự thoát khỏi tiếng Anh là gì?

"sự thoát khỏi" trong tiếng Anh là release (danh từ), emergence (danh từ), disengagement (danh từ).

release Danh từ

UK/ɹəˈliːs/US/ɹəˈliːs/

Nghĩa: Sự giải thoát, sự thoát khỏi (điều lo lắng, sầu muộn, bệnh tật...).

Xem đầy đủ từ "release": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

emergence Danh từ

UK/ɪˈmɜː.d͡ʒ(ə)ns/US/ɪˈmɝ.d͡ʒ(ə)ns/

Nghĩa: Sự thoát khỏi (sự đau khổ).

Xem đầy đủ từ "emergence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disengagement Danh từ

UK/ˌdɪs.ɪŋˈɡeɪd͡ʒ.mənt/US/ˌdɪs.ɪŋˈɡeɪd͡ʒ.mənt/

Nghĩa: Sự thoát khỏi, sự ràng buộc.

Xem đầy đủ từ "disengagement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scape Danh từ

UK/ˈskeɪp/US/ˈskeɪp/

Nghĩa: Sự trốn thoát, sự thoát khỏi.

  • hairbreadth scapesự bị bắt hụt, sự suýt bị tai nạn

Xem đầy đủ từ "scape": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự thoát khỏi tiếng Anh là gì?

"sự thoát khỏi" trong tiếng Anh là release (danh từ), emergence (danh từ), disengagement (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.