Sự tiến hành tiếng Anh là gì?
"sự tiến hành" trong tiếng Anh là prosecution (danh từ), process (danh từ), progress (danh từ).
prosecution Danh từ
UK/ˌpɹɒs.ɪˈkjuː.ʃən/US/ˌpɹɑ.sɪˈkju.ʃən/
Nghĩa: Sự theo đuổi, sự tiếp tục (công việc nghiên cứu...); sự tiến hành (việc điều tra...).
process Danh từ
UK/ˈpɹəʊ.sɛs/US/ˈpɹɑ.sɛs/
Nghĩa: Sự tiến hành.
- in process of constructionđang tiến hành xây dựng
progress Danh từ
UK/ˈpɹəʊ.ɡɹɛs/US/ˈpɹɑ.ɡɹɛs/
Nghĩa: Sự tiến hành.
- in progressđang xúc tiến, đang tiến hành
- work is now in progresscông việc đáng được tiến hành
progression Danh từ
UK/pɹəˈɡɹɛʃn̩/US/pɹəˈɡɹɛʃən/
Nghĩa: Sự tiến hành.
Câu hỏi thường gặp
Sự tiến hành tiếng Anh là gì?
"sự tiến hành" trong tiếng Anh là prosecution (danh từ), process (danh từ), progress (danh từ).