TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự toả ra tiếng Anh là gì?

"sự toả ra" trong tiếng Anh là radiation (danh từ), emission (danh từ), effusion (danh từ).

radiation Danh từ

UK/ˌɹeɪ.diˈeɪ.ʃən/US/ˌɹeɪ.diˈeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự bức xạ, sự phát xạ, sự toả ra.

  • radiation reactionphản ứng bức xạ

Xem đầy đủ từ "radiation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

emission Danh từ

UK/ɪˈmɪʃ.ən/US/ɪˈmɪʃ.ən/

Nghĩa: Sự phát ra (ánh sáng, nhiệt...), sự bốc ra, sự toả ra (mùi vị, hơi...).

Xem đầy đủ từ "emission": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

effusion Danh từ

US/ɪ.ˈfjuː.ʒən/

Nghĩa: Sự tuôn ra, sự trào ra; sự toả ra.

Xem đầy đủ từ "effusion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

exhalation Danh từ

UK/ˌɛkshəˈleɪ̯ʃən/US/ˌɛkshəˈleɪ̯ʃən/

Nghĩa: Sự bốc lên, sự toả ra.

Xem đầy đủ từ "exhalation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự toả ra tiếng Anh là gì?

"sự toả ra" trong tiếng Anh là radiation (danh từ), emission (danh từ), effusion (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.