Sự toả ra tiếng Anh là gì?
"sự toả ra" trong tiếng Anh là radiation (danh từ), emission (danh từ), effusion (danh từ).
radiation Danh từ
UK/ˌɹeɪ.diˈeɪ.ʃən/US/ˌɹeɪ.diˈeɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự bức xạ, sự phát xạ, sự toả ra.
- radiation reactionphản ứng bức xạ
emission Danh từ
UK/ɪˈmɪʃ.ən/US/ɪˈmɪʃ.ən/
Nghĩa: Sự phát ra (ánh sáng, nhiệt...), sự bốc ra, sự toả ra (mùi vị, hơi...).
effusion Danh từ
US/ɪ.ˈfjuː.ʒən/
Nghĩa: Sự tuôn ra, sự trào ra; sự toả ra.
exhalation Danh từ
UK/ˌɛkshəˈleɪ̯ʃən/US/ˌɛkshəˈleɪ̯ʃən/
Nghĩa: Sự bốc lên, sự toả ra.
Câu hỏi thường gặp
Sự toả ra tiếng Anh là gì?
"sự toả ra" trong tiếng Anh là radiation (danh từ), emission (danh từ), effusion (danh từ).