Sự trích dẫn tiếng Anh là gì?
"sự trích dẫn" trong tiếng Anh là quotation (danh từ), citation (danh từ), quotative (tính từ).
quotation Danh từ
US/kwoʊˈteɪʃn̩/
Nghĩa: Sự trích dẫn; đoạn trích dẫn.
citation Danh từ
UK/ˌsaɪˈteɪʃn̩/US/ˌsaɪˈteɪʃən/
Nghĩa: Sự dẫn, sự trích dẫn.
quotative Tính từ
Nghĩa: Sự trích dẫn; để trích dẫn.
excerption Danh từ
UK/ɪkˈsɜː(ɹ)pʃən/US/ɪkˈsɜː(ɹ)pʃən/
Nghĩa: Sự trích, sự trích dẫn.
Câu hỏi thường gặp
Sự trích dẫn tiếng Anh là gì?
"sự trích dẫn" trong tiếng Anh là quotation (danh từ), citation (danh từ), quotative (tính từ).